1. Ưu điểm của điều hòa Panasonic CU/CS-C28FFH
- Có thể chọn 3 kiểu đảo gió tự động để phù hợp với mỗi kiểu phòng.
- Có thể lựa chọn tốc độ gió tự động: Tốc độ sẽ tự được điều chỉnh theo sự chênh lệch giữa nhiệt độ phòng và nhiệt độ cài đặt.
- Áp dụng chức năng khóa an toàn cho lưới hút gió: Lưới hút gió không bao giờ mở ngay cả khi bị tác động mạnh.
- Một phần của khung đáy dàn nóng có thể tháo rời giúp việc đi ống dễ dàng hơn.
2. Mô tả chi tiết của điều hòa Panasonic CU/CS-C28FFH
Hướng thôi sang trái và phải (điều chỉnh bằng điều khiển từ xa)
Điều hòa tủ đứng Panasonic 1 chiều 28.000BTU CU/CS-C28FFH có thể chọn 3 kiểu đảo gió tự động để phù hợp với mỗi kiểu phòng.
Hướng thổi lên xuống (chỉnh bằng tay)
Điều hòa tủ đứng Panasonic 1 chiều 28.000BTU CU/CS-C28FFH đảo gió lên xuống độc lập nhanh chóng phân bổ nhiệt độ đồng đều trong phòng, giúp tiết kiệm điện năng.
Điều chỉnh tôc độ quạt tiện nghi
– Tốc độ quay có thể thay đổi: Cao/Trung bình/Thấp và Tự Động
– Có thể lựa chọn tốc độ gió tự động: Tốc độ sẽ tự được điều chỉnh theo sự chênh lệch giữa nhiệt độ phòng và nhiệt độ cài đặt
– Chế độ tốc độ quạt cao: Để lưu thông gió về phía góc cuối phòng, có thể tăng lưu lượng gió lên 5% hoặc 10% tùy thuộc vào điều kiện lắp đặt của KH
– Chế độ “khử ẩm”: Chế độ hút ẩm được kiểm soát bằng bộ vi xử lý để tránh thay đổi nhiệt độ đột ngột gây khó chịu.
Điều hòa tủ đứng Panasonic 1 chiều 28.000BTU CU/CS-C28FFH vận hành êm ái.
– Dàn lạnh điều hòa tủ đứng Panasonic 1 chiều 28.000BTU CU/CS-C28FFH có trọng lượng: Trọng lượng nhẹ giúp dễ dàng vận chuyển và lắp đặt dàn lạnh
– Phin lọc khí (tiêu chuẩn) có độ bảo bền cao, sử dụng trong vòng 1 năm không cần bảo dưỡng: Phin lọc này có thể rửa và tái sử dụng sau 1 năm
– Áp dụng chức năng khóa an toàn cho lưới hút gió: Lưới hút gió không bao giờ mở ngay cả khi bị tác động mạnh
– Tiêu chuẩn kết nối DIII-NET: Có thể kết nối với hệ điều khiển trung tâm không cần phụ kiện tùy chọn.
– Môi chất lạnh nạp sẵn lên đến 30m: Nếu chiều dài ống môi chất làm lạnh không quá 30m, không cần nạp thêm môi chất lạnh.
– Dễ dàng bố trí nhờ đường ống 4 hướng thổi: Dễ dàng lắp đặt đường ống do có thể tháo rời mặt nạ bên ngoài để nối ống đằng trước, bên phải và đằng sau.
– Một phần của khung đáy dàn nóng điều hòa tủ đứng Panasonic 1 chiều 28.000BTU CU/CS-C28FFH có thể tháo rời giúp việc đi ống dễ dàng hơn.
– Bơm hút thuận tiện (Chức năng thu hồi môi chất làm lạnh): Hỗ trợ công tắc bơm hút để dễ dàng thu hồi môi chất làm lạnh khi di chuyển thiết bị hoặc thay đổi cách bố trí
– Chức năng phát hiện áp suất khí thấp: Việc kiểm tra áp suất và lưu lựợng khí hiệu quả sẽ giảm nhân lực cần thiết cho công tác vận hành, bảo dưỡng và sửa chữa.
3. Yên tâm mua sắm tại Điện máy Hùng Anh
– Hàng chính hãng 100% nguyên đai nguyên kiện.
– Chính sách đổi trả linh hoạt 1 đổi 1 (lỗi kỹ thuật).
– Đội ngũ tư vấn, lắp đặt chuyên nghiệp, chuẩn quy trình.
– Giá cạnh tranh nhất thị trường.
– Giao hàng nhanh.
– Giao hàng miễn phí toàn quốc (áp dụng cho đơn hàng 20 bộ sản phẩm).
– Sẵn sàng chịu trách nhiệm và xử lý ngay các vấn đề phát sinh trong quá trình bán hàng.
Liên hệ ngay với HÙNG ANH để mua được chiếc điều hòa tủ đứng Daikin Inverter 2 chiều 46.100 BTU FVA100AMVM/RZA100DY1 cũng như các sản phẩm điều hòa, điện lạnh chất lượng với giá cạnh tranh nhất thị trường.
Đặt mua hàng và nhận tư vấn những sản phẩm tốt nhất cùng những ưu đãi đặc biệt, gọi ngay: 0974.700.899 hoặc 02463.282.245.
>>> Có thể bạn quan tâm thêm sản phẩm: Điều hòa tủ đứng Daikin Inverter 2 chiều 46.100 BTU FVQ140CVEB/RZQ140HAY4A
>>> Thông số kỹ thuật điều hòa tủ đứng Panasonic 1 chiều 28.000BTU CU/CS-C28FFH
MODEL | Dàn lạnh | CS-C28FFH | |
Dàn nóng | CU-C28FFH | ||
Công suất làm lạnh / Sưởi ấm | Btu/h | 24,600 – 25,000 | |
kW | 7.20 – 7.30 | ||
Nguồn điện | V/Pha | 220 – 240 V,1 pha | |
EER | Btu/hW | 9.4 | |
W/W | 2.75 | ||
Pha | Æ | 1 | |
Thông số điện | Điện áp | V | 220 – 240 |
Cường độ dòng | A | 11.9 – 12.0 | |
Điện vào | W | 2,600 – 2,650 | |
Khử ẩm | L/h | – | |
Pt/h | – | ||
Độ ồn* (dB) | Khối trong nhà (H/L/Q-Lo) | (dB-A) | 48/42 |
Khối ngoài trời | (dB-A) | 54 | |
Lưu thông khí (Indoor/Hi) | m3/phút – f3/phút | 15.0-16.2 m3/phút | |
Kích thước điều hòa | Cao | mm | 1,680 (795) |
inch | 66-1/8 (31-19/64) | ||
Rộng | mm | 500 (900) | |
inch | 19-11/16 (35-7/16) | ||
Sâu | mm | 298 (320) | |
inch | 11-23/32 (12-19/32) | ||
Khối lượng tịnh | kg | 35 (55) | |
lb | 77 (121) | ||
Đường kính ống dẫn | Ống lỏng | mm | Æ 9.52 |
inch | 3/8 | ||
Ống gas | mm | Æ 15.88 | |
inch | 5/8 | ||
Ống gas | Chiều dài ống chuẩn | m | 7 |
Chiều dài ống tối đa | m | 15 | |
Chênh lệch độ cao tối đa | m | 10 | |
Lượng môi chất lạnh cần bổ sung** | g/m | 30 | |
Nguồn cấp điện | Khối trong nhà |
Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.