Contents
1. Ưu điểm của Điều hòa âm trần Midea 36000BTU 1 chiều gas R32 MCD1-36CRN8
- Công suất 36.000 BTU, làm lạnh tối ưu cho không gian <60m2
- Chế độ Turbo làm lạnh nhanh không gian trong 20 phút.
- Đảo gió 360 độ đưa hơi lạnh lan tỏa đều không gian.
- Dàn tản nhiệt bằng nhôm mạ vàng có độ bền cao.
– Hàng chính hãng 100% nguyên đai nguyên kiện.
– Chính sách đổi trả linh hoạt 1 đổi 1 (lỗi kỹ thuật).
– Đội ngũ tư vấn, lắp đặt chuyên nghiệp, chuẩn quy trình.
– Giá cạnh tranh nhất thị trường.
– Giao hàng nhanh.
– Giao hàng miễn phí toàn quốc ( áp dụng cho đơn hàng 20 bộ sản phẩm ).
– Sẵn sàng chịu trách nhiệm và xử lý ngay các vấn đề phát sinh trong quá trình bán hàng.
Liên hệ ngay với ĐIỆN MÁY HÙNG ANH để mua được chiếc Điều hòa âm trần Midea 36000BTU 1 chiều gas R32 MCD1-36CRN8 cũng như các sản phẩm máy giặt, điện máy chất lượng với giá cạnh tranh nhất thị trường.
Đặt mua hàng và nhận tư vấn những sản phẩm tốt nhất cùng những ưu đãi đặc biệt, gọi ngay: 0974.700.899 hoặc 02463.282.245.
Thông số kỹ thuật Điều hòa âm trần Midea 36000BTU 1 chiều gas R32 MCD1-36CRN8 :
| Điều hòa âm trần Midea | MCD1-36CRN8 | ||
| Nguồn điện | V-Ph-Hz | 380-415V, 3 Ph, 50Hz | |
| Làm lạnh | Công suất | Btu/h | 36000 |
| Công suất tiêu thụ | W | 3600 | |
| Cường độ dòng điện | A | 5.21 | |
| EER | W/W | 2.93 | |
| Làm nóng | Công suất | Btu/h | / |
| Công suất tiêu thụ | W | / | |
| Cường độ dòng điện | A | / | |
| COP | W/W | / | |
| Dàn lạnh | Lưu lượng gió (cao / vừa / thấp) | m3/h | 1955/1653/1403 |
| Độ ồn dàn lạnh (cao / vừa / thấp) | dB(A) | 53/49.5/45.5 | |
| Kích thước (R*D*C) thân máy | mm | 830x830x245 | |
| Đóng gói (R*D*C) thân máy | mm | 910x910x290 | |
| Khối lượng thực/ Khối lượng đóng gói (thân máy) | kg | 25.8/29.9 | |
| Dàn nóng | Kích thước (R*D*C) | mm | 946x410x810 |
| Kích thước đóng gói (R*D*C) | mm | 1090x500x885 | |
| Khối lượng thực/ Khối lượng đóng gói | kg | 66.1/71 | |
| Độ ồn | dB(A) | 63 | |
| Môi chất làm lạnh | Loại gas | kg | R32/1.6 |
| Áp suất thiết kế | Mpa | 4.3/1.7 | |
| Ống đồng | Đường ống lỏng/ đường ống gas | mm | 9.52-15.9 |
| Chiều dài đường ống tối đa | m | 30 | |
| Chênh lệch độ cao tối đa | m | 20 | |
| Phạm vi làm lạn hiệu quả (chiều cao tiêu chuẩn 2.8m) | m2/m | 47-64 | |








