Contents
1. Ưu điểm của điều hòa Sumikura 2 chiều Inverter 24000Btu APS/APO-H240 OSAKA
- Công nghệ Inverter & Tiết kiệm điện: Tích hợp Inverter giúp tiết kiệm đến 50% điện năng và duy trì nhiệt độ ổn định. Sử dụng gas R32 thế hệ mới thân thiện môi trường và tăng hiệu suất làm lạnh.
- Làm lạnh/Sưởi nhanh chóng: Công suất 24000BTU mạnh mẽ, kết hợp công nghệ Turbo làm lạnh/sưởi nhanh chóng, tạo không khí thoải mái ngay lập tức.
- Vận hành êm ái & Bền bỉ: Thiết kế dàn đồng nguyên chất cùng tản nhiệt mạ vàng (Golden Fin) giúp chống ăn mòn, chịu được điều kiện thời tiết khắc nghiệt, nâng cao tuổi thọ.
- Tính năng thông minh:
- S-Clean: Tự động làm sạch dàn lạnh chỉ trong 20 phút.
- S-iFeel: Cảm biến nhiệt độ tại vị trí đặt điều khiển, giúp làm mát chính xác nơi bạn đứng.
- Rã đông AI: Công nghệ AI tự động rã đông tối ưu, tăng hiệu quả vận hành (dòng Tokyo/Osaka cải tiến).
- Chăm sóc sức khỏe: Bộ lọc kháng khuẩn, khử mùi loại bỏ bụi bẩn, mang lại bầu không khí trong lành
2. Mô tả chi tiết của điều hòa Sumikura 2 chiều Inverter 24000Btu APS/APO-H240 OSAKA
3. Yên tâm mua sắm tại Điện máy Hùng Anh
– Hàng chính hãng 100% nguyên đai nguyên kiện.
– Chính sách đổi trả linh hoạt 1 đổi 1 (lỗi kỹ thuật).
– Đội ngũ tư vấn, lắp đặt chuyên nghiệp, chuẩn quy trình.
– Giá cạnh tranh nhất thị trường.
– Giao hàng nhanh.
– Giao hàng miễn phí toàn quốc (áp dụng cho đơn hàng 20 bộ sản phẩm).
– Sẵn sàng chịu trách nhiệm và xử lý ngay các vấn đề phát sinh trong quá trình bán hàng.
Liên hệ ngay với ĐIỆN MÁY HÙNG ANH để mua được điều hòa Sumikura 24000BTU 2 chiều APS/APO-H240 OSAKA cũng như các sản phẩm điều hòa, điện lạnh chất lượng với giá cạnh tranh nhất thị trường.
Đặt mua hàng và nhận tư vấn những sản phẩm tốt nhất cùng những ưu đãi đặc biệt, gọi ngay: 0974.700.899 hoặc 02463.282.245.
Thônng tin sản phẩm
| Điều hòa SK Sumikura | Đơn vị | APS/APO-H240 OSAKA | |
| Công suất lạnh | BTU | 24000 | |
| KW | 7 | ||
| HP | ≈ 2.5 | ||
| Công suất sưởi | BTU | 24000 | |
| KW | 7 | ||
| Nguồn điện | V/Ph/Hz | 220-240/1/50 | |
| Điện năng tiêu thụ (lạnh/sưởi) | W/h | 2561/2500 | |
| Dòng điện định mức (lạnh/sưởi) | A | 11/10.8 | |
| Khử ẩm | Vh | 2.2 | |
| Hiệu suất năng lượng | Số sao | ★★★★★ | |
| CSPF | 4.9 | ||
| Dàn lạnh | Lưu lượng gió (cao/trung bình/thấp) | m3/h | 1180/1050/950 |
| Độ ồn (cao/trung bình/thấp) | dB(A) | 37/32/29 | |
| Kích thước máy(WxhxD) | mm | 1025x320x226 | |
| Kích thước cả thùng (WxHxD) | mm | 1102x305x395 | |
| Trọng lượng tịnh/cả thùng | Kg | 13/15.5 | |
| Dàn nóng | Độ ồn (cao/trung bình/thấp) | dB(A) | 49 |
| Kích thước máy (WxHxD) | mm | 819x638x309 | |
| Kích thước cả thùng (WxHxD) | mm | 969x688x402 | |
| Trọng lượng tịnh/cả thùng | Kg | 30/33 | |
| Đường ống kết nối | Đường kính ống ( lỏng/hơi) | mm | 6.35/12.7 |
| Chiều dài tiêu chuẩn | m | 5 | |
| Chiều dài tối thiểu /tối đa | m | 3/30 | |
| Chênh lệch độ cao tối đa giữa 2 cụm máy | m | 20 | |
| Môi chất lạnh | Khối lượng có sẵn trong máy | g | 1100 |
| Nạp bổ sung khi quá chiều dài tiêu chuẩn | g/m | 15 | |
| Loại môi chất lạnh | R32 | ||









