Contents
1. Ưu điểm của điều hòa Sumikura 2 chiều Inverter 18000Btu APS/APO-H180 OSAKA
- Công nghệ Inverter tiết kiệm & êm ái: Sử dụng công nghệ Inverter tiên tiến giúp điều chỉnh công suất linh hoạt, giảm hao phí điện năng đáng kể, duy trì nhiệt độ ổn định và giảm tiếng ồn.
- Làm lạnh/sưởi nhanh chóng: Công nghệ Turbo giúp máy đạt hiệu suất cao, mang lại không khí mát lạnh/ấm áp tức thì.
- Độ bền cao & Dàn đồng nguyên chất: Dàn tản nhiệt sử dụng 100% đồng, có thiết kế ống rãnh giúp giải nhiệt nhanh, chịu đựng được các môi trường khắc nghiệt.
- Tính năng tự làm sạch S-Clean: Loại bỏ bụi bẩn và nấm mốc hiệu quả tới 99,9% trong 20 phút, giúp không khí trong lành hơn và bảo vệ tuổi thọ máy.
- Cảm biến thông minh iFeel/S-Smart: Cảm biến tại remote giúp nhận biết nhiệt độ khu vực người dùng, tự động điều chỉnh nhiệt độ chính xác tại vị trí đó.
- Thiết kế hiện đại & Gas R32: Thiết kế mặt lạnh cải tiến sang trọng, sử dụng môi chất lạnh R32 thân thiện với môi trường, hiệu suất làm lạnh cao.
2. Mô tả chi tiết của điều hòa Sumikura 2 chiều Inverter 18000Btu APS/APO-H180 OSAKA
3. Yên tâm mua sắm tại Điện máy Hùng Anh
– Hàng chính hãng 100% nguyên đai nguyên kiện.
– Chính sách đổi trả linh hoạt 1 đổi 1 (lỗi kỹ thuật).
– Đội ngũ tư vấn, lắp đặt chuyên nghiệp, chuẩn quy trình.
– Giá cạnh tranh nhất thị trường.
– Giao hàng nhanh.
– Giao hàng miễn phí toàn quốc (áp dụng cho đơn hàng 20 bộ sản phẩm).
– Sẵn sàng chịu trách nhiệm và xử lý ngay các vấn đề phát sinh trong quá trình bán hàng.
Liên hệ ngay với ĐIỆN MÁY HÙNG ANH để mua được điều hòa Sumikura 18000BTU 2 chiều APS/APO-H180 OSAKA cũng như các sản phẩm điều hòa, điện lạnh chất lượng với giá cạnh tranh nhất thị trường.
Đặt mua hàng và nhận tư vấn những sản phẩm tốt nhất cùng những ưu đãi đặc biệt, gọi ngay: 0974.700.899 hoặc 02463.282.245.
Thônng tin sản phẩm
| Điều hòa SK Sumikura | APS/APO-180/OSAKA | ||
|
Công suất
|
Lạnh ( nhỏ nhất/lớn nhất) | Btu/h | 18000(4450-19400) |
| Lạnh ( nhỏ nhất/lớn nhất) | KW | 5.3(1.3-5.7) | |
| HP | ≈2 | ||
| Điện nguồn cấp V/Ph/Hz | 220-240/1/50 | ||
| Điện năng tiêu thụ | Lạnh ( nhỏ nhất/lớn nhất) | W | 1846(500-1900) |
| Dòng điện định mức (chế độ làm lạnh) | A | 8.0 | |
| Hiệu suất năng lượng CSPF | 4.51(***) | ||
| Khử ẩm | L/h | 2.0 | |
|
Dàn lạnh
|
Lưu lượng gió | m3/h | 908/800/650 |
| Độ ồn (cao/trung bình/thấp) | dB(A) | 36/31/28 | |
| Kích thước máy (W/H/D) | mm | 908x295x223 | |
| Kích thước cả thùng (W/H/D) | mm | 979x292x354 | |
| Trọng lượng tịnh/cả thùng | kg | 10.5/12.5 | |
|
Dàn nóng
|
Độ ồn | dB(A) | 48 |
| Kích thước máy (W/H/D) | mm | 765x270x550 | |
| Kích thước cả thùng (W/H/D) | mm | 872x359x606 | |
| Trọng lượng tịnh | kg | 24 | |
| Trọng cả thùng | kg | 26.5 | |
| Kích thước đường ống đồng điều hòa (lỏng/hơi) | mm | 6.35/12.7 | |
| Chiều dài ống tiêu chuẩn | m | 5 | |
| Chiều dài ống tối thiểu/ tối đa | m | 3/25 | |
| Chiều cao ống tối đa | m | 15 | |
| Loại môi chất lạnh | R32 | ||









