Contents
1. Ưu điểm của Điều hòa Midea 9000BTU 1 chiều MSAFA-10CRN8
- Công suất làm lạnh 1 HP, dành cho phòng có diện tích dưới 15 mét vuông.
- Chống ăn mòn, bám bẩn với lớp phủ vàng Golden Fin trên dàn nóng và lạnh.
- Làm lạnh chính xác tại vị trí đặt remote với cảm biến Follow Me.
- Loại bỏ bụi bẩn, phấn hoa, khói thuốc,… với bộ lọc bụi 2 lớp HD.
- Nhanh chóng làm lạnh cùng chế độ Turbo.
- An toàn cao với cơ chế cảnh báo rò rỉ gas.
- Kéo dài tuổi thọ máy nhờ chức năng tự làm sạch.
- Màn hình hiển thị nhiệt độ giúp quan sát, điều chỉnh nhiệt độ dễ dàng.

– Hàng chính hãng 100% nguyên đai nguyên kiện.
– Chính sách đổi trả linh hoạt 1 đổi 1 (lỗi kỹ thuật).
– Đội ngũ tư vấn, lắp đặt chuyên nghiệp, chuẩn quy trình.
– Giá cạnh tranh nhất thị trường.
– Giao hàng nhanh.
– Giao hàng miễn phí toàn quốc ( áp dụng cho đơn hàng 20 bộ sản phẩm ).
– Sẵn sàng chịu trách nhiệm và xử lý ngay các vấn đề phát sinh trong quá trình bán hàng.
Liên hệ ngay với ĐIỆN MÁY HÙNG ANH để mua được chiếc Điều hòa Midea 9000BTU 1 chiều MSAFA-10CRN8 cũng như các sản phẩm máy giặt, điện máy chất lượng với giá cạnh tranh nhất thị trường.
Đặt mua hàng và nhận tư vấn những sản phẩm tốt nhất cùng những ưu đãi đặc biệt, gọi ngay: 0974.700.899 hoặc 02463.282.245.
Thông số kỹ thuật Điều hòa tủ đứng Samsung 100.000BTU 1 chiều inverter AF0AKV3SAEENSG :
| Điều hòa Midea | – | MSAFII-10CRN8 | |
| Điện nguồn | Ph-V-Hz | 220-240V, 50Hz, 1Ph | |
| Làm lạnh | Công suất | Btu/h | 9000 |
| Công suất tiêu thụ | W | 780 | |
| Cường độ dòng điện | A | 3,8 | |
| Sưởi ấm | Công suất | Btu/h | – |
| Công suất tiêu thụ | W | – | |
| Cường độ dòng điện | A | – | |
| Máy trong | Kích thước (DxRxC) | mm | 805x194x285 |
| Kích thước đóng gói (DxRxC) | mm | 870x270x365 | |
| Khối lượng thực / Khối lượng đóng gói | Kg | 8.1 / 9.9 | |
| Máy ngoài | Kích thước (DxRxC) | mm | 685x260x430 |
| Kích thước đóng gói (DxRxC) | mm | 795x345x495 | |
| Khối lượng thực / Khối lượng đóng gói | Kg | 24/26 | |
| Môi chất làm lạnh – Loại Gas / Khối lượng nạp | Kg | R32/0.36 | |
| Áp suất thiết kế | MPa | 1.7/4.3 | |
| Ống đồng | Đường ống lỏng / Đường ống Gas | mm(inch) | ɸ6.35(1/4″)/ɸ9.52(3/8″) |
| Chiều dài đường ống tối đa | m | 20 | |
| Chênh lệch độ cao tối đa | m | 8 | |
| Phạm vi làm lạnh hiệu quả (Chiều cao phòng tiêu chuẩn) | m2 (m) | 12~16 (dưới 2.8m) | |












