Contents
1. Ưu điểm của Điều hòa Midea 18000BTU 1 chiều MSAF-18CRN8
- Làm lạnh nhanh Turbo cho bạn được tận hưởng cảm giác mát lạnh ngay tức thì.
- Làm lạnh hiệu quả với Follow me – Điều chỉnh hướng gió tự động.
- Favourite Cool – Ghi nhớ chế độ làm lạnh ưa thích vô cùng tiện lợi.
- Chế độ ngủ đêm vận hành êm ái, mang lại cho bạn giấc ngủ ngon, không lo cảm lạnh vào ban đêm.
- Tăng cường tuổi thọ máy với dàn tản nhiệt mạ vàng chống ăn mòn.
- Bộ lọc bụi HD lọc sạch bụi bẩn, bảo vệ sức khỏe hô hấp cho cả gia đình

– Hàng chính hãng 100% nguyên đai nguyên kiện.
– Chính sách đổi trả linh hoạt 1 đổi 1 (lỗi kỹ thuật).
– Đội ngũ tư vấn, lắp đặt chuyên nghiệp, chuẩn quy trình.
– Giá cạnh tranh nhất thị trường.
– Giao hàng nhanh.
– Giao hàng miễn phí toàn quốc ( áp dụng cho đơn hàng 20 bộ sản phẩm ).
– Sẵn sàng chịu trách nhiệm và xử lý ngay các vấn đề phát sinh trong quá trình bán hàng.
Liên hệ ngay với ĐIỆN MÁY HÙNG ANH để mua được chiếc Điều hòa Midea 18000BTU 1 chiều MSAF-18CRN8 cũng như các sản phẩm máy giặt, điện máy chất lượng với giá cạnh tranh nhất thị trường.
Đặt mua hàng và nhận tư vấn những sản phẩm tốt nhất cùng những ưu đãi đặc biệt, gọi ngay: 0974.700.899 hoặc 02463.282.245.
Thông số kỹ thuật Điều hòa Midea 18000BTU 1 chiều MSAF-18CRN8 :
| Điều hòa Midea | MSAFG-18CRN8 | ||
| Điện nguồn | V-Ph-Hz | 220~240V,1Ph,50Hz | |
| Làm lạnh | Công suất | Btu/h | 18000 |
| Công suất tiêu thụ | W | 1660 | |
| Cường độ dòng điện | A | 7,3 | |
| Sưởi ấm | Công suất | Btu/h | – |
| Công suất tiêu thụ | W | – | |
| Cường độ dòng điện | A | – | |
| Máy trong | Kích thước (D x R x C) | mm | 957x213x302 |
| Kích thước đóng gói (D x R x C) | mm | 1035x295x385 | |
| Khối lượng thực/ Khối lượng đóng gói | Kg | 11.0/14.0 | |
| Máy ngoài | Kích thước điều hòa (D x R x C) | mm | 765x303x555 |
| Kích thước đóng gói (D x R x C) | mm | 887x337x610 | |
| Khối lượng thực/ Khối lượng đóng gói | Kg | 33.6/36 | |
| Môi chất làm lạnh – Loại Gas/ Khối lượng nạp | Kg | R32/0.75 | |
| Áp suất thiết kế | Mpa | 4.3/1.7 | |
| Ống đồng | Đường ống lòng/ Dường ống GasΦ | mm | 6.35 – 12.7 |
| Chiều dài đường ống tối đa | m | 25 | |
| Chênh lệch độ cao tối đa | m | 10 | |
| Phạm vi làm lạnh hiệu quả (Chiều cao phòng tiêu chuẩn dưới 2.8m) | m² | 24~35 | |
| Hiệu suất năng lượng | CSPF | 3,35 | |










