Contents
1. Ưu điểm của điều hòa LG Inverter 2 HP IEC18M2
-
- Máy lạnh 2 HP làm mát hiệu quả không gian 20 – 30m².
- Dual Inverter kết hợp Kw Manager và Energy Ctrl 4 mức giúp kiểm soát điện năng hiệu quả.
- Chế độ Jet Cool hỗ trợ làm lạnh nhanh, đảo gió lên xuống tự động giúp luồng khí mát lan tỏa đều.
- Màng lọc sơ cấp kết hợp bộ lọc PM2.5 hỗ trợ giữ bụi thô, bụi mịn, cải thiện chất lượng không khí.
- Thổi gió dễ chịu cho trẻ em, người lớn tuổi kết hợp chế độ ngủ đêm, hạn chế cảm giác buốt lạnh.
- Kết nối Wi-Fi điều khiển bằng điện thoại, có tự làm sạch và tự chẩn đoán lỗi, sử dụng thuận tiện hằng ngày.
2. Mô tả chi tiết của điều hòa LG Inverter 2 HP IEC18M2
3. Yên tâm mua sắm tại Điện máy Hùng Anh
– Hàng chính hãng 100% nguyên đai nguyên kiện.
– Chính sách đổi trả linh hoạt 1 đổi 1 (lỗi kỹ thuật).
– Đội ngũ tư vấn, lắp đặt chuyên nghiệp, chuẩn quy trình.
– Giá cạnh tranh nhất thị trường.
– Giao hàng nhanh.
– Giao hàng miễn phí toàn quốc (áp dụng cho đơn hàng 20 bộ sản phẩm).
– Sẵn sàng chịu trách nhiệm và xử lý ngay các vấn đề phát sinh trong quá trình bán hàng.
Liên hệ ngay với ĐIỆN MÁY HÙNG ANH để mua được điều hòa LG Inverter 2 HP IEC18M2 cũng như các sản phẩm điều hòa, điện lạnh chất lượng với giá cạnh tranh nhất thị trường.
Đặt mua hàng và nhận tư vấn những sản phẩm tốt nhất cùng những ưu đãi đặc biệt, gọi ngay: 0974.700.899 hoặc 02463.282.245.
Thônng tin sản phẩm
| Model: | IEC18M2 |
| Màu sắc: | Trắng |
| Nhà sản xuất: | LG |
| Thương hiệu đến từ: | Hàn Quốc |
| Xuất xứ sản phẩm: | Thái Lan |
| Năm ra mắt : | 2026 |
| Thời gian bảo hành: | 24 tháng |
| Địa điểm bảo hành: | Nguyễn Kim |
| Loại máy lạnh: | Máy lạnh 1 chiều (chỉ làm lạnh) |
| Kiểu dáng: | Máy lạnh treo tường |
| Công suất máy lạnh: | 2 HP |
| Tốc độ làm lạnh tối thiểu: | 3200 BTU |
| Tốc độ làm lạnh trung bình: | 18100 BTU |
| Tốc độ làm lạnh tối đa: | 20560 BTU |
| Công nghệ Inverter: | Có Inverter |
| Tem năng lượng: | 5 sao |
| Làm lạnh nhanh: | Powerful |
| Khả năng lọc khí: | Lọc bụi mịn PM 2.5 |
| Khử mùi máy lạnh: | Lọc khí khử mùi bằng ion |
| Chế độ gió: | Làm lạnh nhanh, hướng gió dễ chịu |
| Chế độ hẹn giờ: | Có |
| Tự chẩn đoán lỗi: | Có |
| Tự khởi động lại sau khi có điện: | Có |
| Xua muỗi: | Không |
| Khả năng khử ẩm máy lạnh: | Không |
| Lưu lượng gió dàn lạnh: | 18.0 – 12.7 – 10.2 – 8.4 m³/phút |
| Lưu lượng gió dàn nóng: | 31.0 m³/phút |
| Độ ồn trung bình (dB) : | 33/50 dB |
| Độ ồn dàn lạnh: | 42/35/37/19 dB |
| Độ ồn dàn nóng: | 50 dB |
| Gas sử dụng: | Gas R32 |
| Phạm vi hiệu quả: | Từ 15 – 20m² |
| Tiêu thụ điện: | 5.3 kW |
| Kích thước dàn lạnh (RxSxC): | Dài 998 mm – Rộng 345 mm – Cao 210 mm |
| Kích thước dàn nóng (RxSxC): | Dài 770 mm – Rộng 545 mm – Cao 288 mm |
| Khối lượng dàn lạnh: | 10.8 kg |
| Khối lượng dàn nóng: | 27.5 kg |
| Kết nối Wifi: | Có |











